Bản dịch của từ Damaged disc trong tiếng Việt

Damaged disc

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damaged disc(Noun)

dˈæmɪdʒd dˈɪsk
ˈdæmɪdʒd ˈdɪsk
01

Một đĩa bị tổn thương hoặc suy giảm theo cách nào đó.

A disc that is harmed or impaired in some way

Ví dụ
02

Một vật thể hình tròn đã bị thay đổi về tính toàn vẹn cấu trúc.

A circular object that has been altered in its structural integrity

Ví dụ
03

Trong y học, thuật ngữ này chỉ đến một đĩa đệm cột sống đã bị thương.

In the context of medicine refers to a spinal disc that has suffered injury

Ví dụ