Bản dịch của từ Data administration trong tiếng Việt

Data administration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Data administration (Noun)

dˈeɪtə ædmˌɪnɨstɹˈeɪʃən
dˈeɪtə ædmˌɪnɨstɹˈeɪʃən
01

Quản lý và tổ chức dữ liệu như một tài nguyên.

The management and organization of data as a resource.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Quá trình đảm bảo rằng dữ liệu chính xác, sẵn có và an toàn.

The process of ensuring that data is accurate, available, and secure.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một lĩnh vực bao gồm các thực hành và chính sách cần thiết để quản lý dữ liệu một cách hiệu quả trong suốt vòng đời của nó.

A field that encompasses the practices and policies needed to manage data effectively throughout its lifecycle.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Data administration cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Data administration

Không có idiom phù hợp