Bản dịch của từ Dc trong tiếng Việt

Dc

TerminologyNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dc (Terminology)

dˌiːsˈiː
ˈdiˈsi
01

Dòng điện có chiều chuyển động của điện tích chỉ theo một hướng.

Direct current electric current that flows in one direction only

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dc (Noun)

dˌiːsˈiː
ˈdiˈsi
01

Đặc khu liên bang bao gồm Washington, thủ đô của Hoa Kỳ.

District of Columbia the federal district containing Washington the capital of the United States

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa