Bản dịch của từ Deadly trong tiếng Việt

Deadly

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deadly (Adjective)

dˈɛdli
dˈɛdli
01

Trong ngữ cảnh này, “deadly” mang nghĩa là rất tốt, xuất sắc—dùng để khen một việc gì đó rất ấn tượng hoặc ai đó làm điều gì đó rất giỏi.

Very good excellent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây chết người hoặc có khả năng làm chết người; rất nguy hiểm đến tính mạng.

Causing or able to cause death.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Deadly (Adverb)

dˈɛdli
dˈɛdli
01

Một cách giống như chết, trông hoặc hành động như thể đã chết (ví dụ: mặt lạnh lùng, bất động, không có dấu hiệu sống).

In a way resembling or suggesting death as if dead.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ