Bản dịch của từ Deadtime trong tiếng Việt

Deadtime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deadtime(Noun)

ˈdɛdtaɪm
ˈdɛdtaɪm
01

Thời gian sau một sự kiện, trong đó hệ thống không thể phản hồi với một sự kiện thứ hai.

The period after an event during which the system cannot respond to a second event.

这是指事件之后系统无法立即响应第二个事件的那段时间。

Ví dụ
02

Thời gian từ khi tín hiệu thay đổi cho đến khi có phản hồi lại sự thay đổi đó.

The time lag between a signal change and the response to that change.

这是信号变化到反应出现之间的时间差,也就是说,从信号发生变化到系统作出反应所耗费的时间。

Ví dụ
03

Sự chấp hành án tù

Serving time behind bars

服刑

Ví dụ