Anh - Việt

Bản dịch của từ Debiting trong tiếng Việt

debiting

Verb

debiting (Verb)

/dɛbɪtɪŋ/
/dɛbɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(v) trừ đi hoặc ghi nợ một khoản tiền từ tài khoản ngân hàng hoặc sổ sách ghi chép — nghĩa là rút bớt số tiền trong tài khoản/ghi một khoản nợ vào sổ kế toán.

to remove or deduct an amount from a bank account or other record.

Ví dụ
Ngân hàng đang trừ $50 từ tài khoản của tôi hôm nay.The bank is debiting $50 from my account today.
Họ không trừ bất kỳ khoản phí nào cho dịch vụ này.They are not debiting any fees for this service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của debiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

debit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

debited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

debited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

debits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

debiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh