Anh - Việt

Bản dịch của từ Deceasing trong tiếng Việt

deceasing

Verb

deceasing (Verb)

/dɨsˈisɨŋ/
/dɨsˈisɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · giảm dần về kích thước, số lượng hoặc cường độ theo thời gian; trở nên nhỏ hơn hoặc yếu đi từng bước

giảm dần về kích thước, số lượng hoặc cường độ theo thời gian; trở nên nhỏ hơn hoặc yếu đi từng bước

to decrease gradually in size amount or intensity.

Ví dụ
Dân số đang giảm dần do tỷ lệ sinh thấp ở các thành phố.The population is deceasing due to low birth rates in cities.
Số lượng tình nguyện viên không giảm dần trong năm nay.The number of volunteers is not deceasing this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh