Bản dịch của từ Declension trong tiếng Việt

Declension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Declension(Noun)

dɪˈklɛn.ʃən
dɪˈklɛn.ʃən
01

Sự biến đổi hình thức của danh từ, đại từ hoặc tính từ để biểu thị các khác biệt về cách (case), giống (gender), số (number) và thì (thời gian) — tức là thay đổi dạng từ để thể hiện vai trò ngữ pháp.

The variation of the form of a noun pronoun or adjective to express distinctions of case gender number and tense.

名词、代词或形容词的变化形式,用以表示格、性、数和时态的区别。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ