Anh - Việt

Bản dịch của từ Deductible trong tiếng Việt

deductible

NounNoun Countable

deductible (Noun)

/dɪdˈʌktəblz/
/dɪdˈʌktəblz/
AI

Nghĩa 01

Số tiền mà một người phải tự trả cho các dịch vụ y tế được bảo hiểm trước khi kế hoạch bảo hiểm bắt đầu chi trả phần còn lại.

Amount of money that an individual must pay for covered health care services before their insurance plan starts to pay.

Ví dụ
Số tiền khấu trừ cho kế hoạch bảo hiểm y tế là $500.The deductible for the health insurance plan is $500.
Cô ấy nhanh chóng đạt mức khấu trừ do thăm bác sĩ thường xuyên.She reached her deductible quickly due to frequent doctor visits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deductible (Noun Countable)

/dɪdˈʌktəblz/
/dɪdˈʌktəblz/
AI

Nghĩa 01

Các khoản chi phí hoặc mục được phép khấu trừ khỏi tổng thu nhập hoặc tổng chi phí trước khi tính thuế hoặc tổng phải trả; những thứ có thể trừ bớt (ví dụ chi phí hợp lệ khi tính thuế).

Deductible items or expenses.

Ví dụ
Mức khấu trừ cho bảo hiểm y tế là 500 đô la mỗi năm.The deductible for the health insurance is $500 per year.
Cô ấy đạt mức khấu trừ sau ca phẫu thuật của mình tháng trước.She reached the deductible amount after her surgery last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh