Bản dịch của từ Deep fat fryer trong tiếng Việt

Deep fat fryer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep fat fryer (Noun)

dˈip fˈæt fɹˈaɪɚ
dˈip fˈæt fɹˈaɪɚ
01

Một thiết bị nấu ăn dùng để chiên sâu thực phẩm bằng cách nhúng chúng vào dầu nóng.

A cooking appliance used for deep frying foods by immersing them in hot oil.

Ví dụ

The deep fat fryer cooks crispy fries for community events every Saturday.

Nồi chiên ngập dầu nấu khoai tây chiên giòn cho các sự kiện cộng đồng mỗi thứ Bảy.

They do not use the deep fat fryer for healthy food options.

Họ không sử dụng nồi chiên ngập dầu cho các lựa chọn thực phẩm lành mạnh.

Is the deep fat fryer popular in your neighborhood for parties?

Nồi chiên ngập dầu có phổ biến trong khu phố của bạn cho các bữa tiệc không?

02

Một thiết bị điện hoặc bếp được thiết kế đặc biệt để chiên thực phẩm trong số lượng lớn dầu.

An electric or stovetop device specifically designed for frying food in large quantities of oil.

Ví dụ

The deep fat fryer can cook twenty chicken wings at once.

Nồi chiên ngập dầu có thể nấu hai mươi cánh gà cùng lúc.

A deep fat fryer does not help with healthy cooking options.

Nồi chiên ngập dầu không giúp với các lựa chọn nấu ăn lành mạnh.

Is the deep fat fryer popular in social gatherings?

Nồi chiên ngập dầu có phổ biến trong các buổi gặp gỡ xã hội không?

03

Một cái chảo hoặc nồi nơi thực phẩm được nấu bằng cách ngâm trong dầu nóng.

A container or pot where food is cooked by submerging it in heated oil.

Ví dụ

The deep fat fryer cooks fries quickly for large social gatherings.

Nồi chiên ngập dầu nấu khoai tây chiên nhanh cho các buổi gặp gỡ.

People do not use a deep fat fryer at healthy food events.

Mọi người không sử dụng nồi chiên ngập dầu tại các sự kiện thực phẩm lành mạnh.

Is the deep fat fryer common in American social parties?

Nồi chiên ngập dầu có phổ biến trong các bữa tiệc xã hội ở Mỹ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Deep fat fryer cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Deep fat fryer

Không có idiom phù hợp