Bản dịch của từ Deep fat fryer trong tiếng Việt
Deep fat fryer

Deep fat fryer (Noun)
The deep fat fryer cooks crispy fries for community events every Saturday.
Nồi chiên ngập dầu nấu khoai tây chiên giòn cho các sự kiện cộng đồng mỗi thứ Bảy.
They do not use the deep fat fryer for healthy food options.
Họ không sử dụng nồi chiên ngập dầu cho các lựa chọn thực phẩm lành mạnh.
Is the deep fat fryer popular in your neighborhood for parties?
Nồi chiên ngập dầu có phổ biến trong khu phố của bạn cho các bữa tiệc không?
The deep fat fryer can cook twenty chicken wings at once.
Nồi chiên ngập dầu có thể nấu hai mươi cánh gà cùng lúc.
A deep fat fryer does not help with healthy cooking options.
Nồi chiên ngập dầu không giúp với các lựa chọn nấu ăn lành mạnh.
Is the deep fat fryer popular in social gatherings?
Nồi chiên ngập dầu có phổ biến trong các buổi gặp gỡ xã hội không?
Một cái chảo hoặc nồi nơi thực phẩm được nấu bằng cách ngâm trong dầu nóng.
A container or pot where food is cooked by submerging it in heated oil.
The deep fat fryer cooks fries quickly for large social gatherings.
Nồi chiên ngập dầu nấu khoai tây chiên nhanh cho các buổi gặp gỡ.
People do not use a deep fat fryer at healthy food events.
Mọi người không sử dụng nồi chiên ngập dầu tại các sự kiện thực phẩm lành mạnh.
Is the deep fat fryer common in American social parties?
Nồi chiên ngập dầu có phổ biến trong các bữa tiệc xã hội ở Mỹ không?