Bản dịch của từ Defense sale trong tiếng Việt

Defense sale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defense sale(Noun)

dɪfˈɛns sˈeɪl
dɪˈfɛns ˈseɪɫ
01

Việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ được xem như một cơ chế phòng vệ.

The sale of goods or services provided as a defense mechanism

Ví dụ
02

Hành động bán hàng hóa hoặc dịch vụ, đặc biệt là những mặt hàng quân sự hoặc chiến lược.

The act of selling goods or services particularly military or strategic items

Ví dụ
03

Một giao dịch liên quan đến việc chuyển nhượng các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến quốc phòng.

A transaction involving the transfer of defenserelated products or services

Ví dụ