Bản dịch của từ Defensive play trong tiếng Việt
Defensive play
Phrase

Defensive play(Phrase)
dɪfˈɛnsɪv plˈeɪ
dɪˈfɛnsɪv ˈpɫeɪ
01
Một phong cách chơi trong trò chơi mà ưu tiên phòng thủ hơn tấn công.
An approach in a game characterized by prioritizing defense over offense
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách chơi tập trung vào việc ngăn chặn các đòn tấn công thay vì khởi xướng chúng.
A way of play focused on preventing attacks rather than initiating them
Ví dụ
