Bản dịch của từ Defer trong tiếng Việt
Defer
Verb

Defer (Verb)
dɪfˈɝ
dɪfˈɝɹ
01
Thừa nhận hoặc tôn trọng giá trị, ý kiến hoặc quyền hạn của người khác; nhường (quyết định, ý kiến) cho người khác vì cho rằng họ đúng hoặc có thẩm quyền hơn.
Submit to or acknowledge the merit of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
