Bản dịch của từ Defer trong tiếng Việt

Defer

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defer(Verb)

dɪfˈɝ
dɪfˈɝɹ
01

Thừa nhận hoặc tôn trọng giá trị, ý kiến hoặc quyền hạn của người khác; nhường (quyết định, ý kiến) cho người khác vì cho rằng họ đúng hoặc có thẩm quyền hơn.

Submit to or acknowledge the merit of.

承认他人的价值或权威

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoãn lại; để một hành động hoặc sự kiện xảy ra vào thời điểm sau; trì hoãn.

Put off (an action or event) to a later time; postpone.

推迟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Defer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Defer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deferring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ