Anh - Việt

Bản dịch của từ Deferred trong tiếng Việt

deferred

Verb

deferred (Verb)

/dɪfˈɝd/
/dɪfˈɝɹd/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "defer" nghĩa là đã trì hoãn, hoãn lại hoặc đã tôn trọng/nhường ý kiến của người khác (trong bối cảnh chọn theo ý người khác). Ở nghĩa phổ biến nhất: "đã trì hoãn/hoãn lại".

Hình thức quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "defer" nghĩa là đã trì hoãn, hoãn lại hoặc đã tôn trọng/nhường ý kiến của người khác (trong bối cảnh chọn theo ý người khác). Ở nghĩa phổ biến nhất: "đã trì hoãn/hoãn lại".

simple past and past participle of defer.

Ví dụ
Ủy ban đã hoãn quyết định đến cuộc họp tháng sau.The committee deferred the decision until next month’s meeting.
Họ đã không hoãn kế hoạch cho dự án cộng đồng.They did not defer their plans for the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deferred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

defer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deferring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh