Bản dịch của từ Defibrillation trong tiếng Việt

Defibrillation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defibrillation(Noun)

difɪbɹilˈeɪʃn
difɪbɹilˈeɪʃn
01

Quá trình làm ngừng rung thất hoặc rung nhĩ của tim để khôi phục nhịp tim bình thường, thường bằng cách sử dụng một cú sốc điện (dùng máy khử rung).

The stopping of the fibrillation of the heart in order to restore normal contractions especially by the use of an electric shock.

通过电击停止心脏颤动以恢复正常心跳。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ