Bản dịch của từ Defiling trong tiếng Việt

Defiling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defiling(Verb)

dɨfˈaɪlɨŋ
dɨfˈaɪlɨŋ
01

Làm bẩn, làm ô uế hoặc làm mất đi sự tinh khiết, thường dùng cho những thứ được coi là thiêng liêng, linh thiêng hoặc đáng kính.

To make something dirty or no longer pure especially something that people consider holy.

Ví dụ

Dạng động từ của Defiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Defile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Defiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Defiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defiles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Defiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ