Bản dịch của từ Defiling trong tiếng Việt

Defiling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defiling (Verb)

dɨfˈaɪlɨŋ
dɨfˈaɪlɨŋ
01

Làm bẩn, làm ô uế hoặc làm mất đi sự tinh khiết, thường dùng cho những thứ được coi là thiêng liêng, linh thiêng hoặc đáng kính.

To make something dirty or no longer pure especially something that people consider holy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ