Bản dịch của từ Deflating trong tiếng Việt

Deflating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deflating(Verb)

dɪflˈeɪtɪŋ
dɪflˈeɪtɪŋ
01

Thả hết hoặc nhả bớt không khí ra khỏi một vật đã được bơm phồng (ví dụ: lốp xe, bóng bay, đệm hơi).

Letting out the air from an inflated object.

放气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Deflating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deflate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deflated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deflated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deflates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deflating

Deflating(Adjective)

ˈdɛ.fleɪ.tɪŋ
ˈdɛ.fleɪ.tɪŋ
01

Khiến ai đó đột ngột cảm thấy tự tin giảm đi hoặc mất hy vọng; làm ai nản lòng, chạnh lòng, thấy thất vọng.

Causing someone to suddenly feel less confident or less hopeful.

使人失去信心或希望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ