Bản dịch của từ Deforestation activity trong tiếng Việt
Deforestation activity
Noun [U/C]

Deforestation activity(Noun)
dɪfˌɔːstˈeɪʃən æktˈɪvɪti
ˌdɛfɝɪˈsteɪʃən ˌækˈtɪvɪti
01
Quá trình dọn sạch rừng hoặc cây cối khỏi đất để nhường chỗ cho mục đích nông nghiệp, đô thị hoặc các sử dụng khác.
The process of clearing forests or trees from land to make space for agricultural, urban, or other uses.
清除土地上的森林或树木,为农业、城市开发或其他用途让出空间的过程。
Ví dụ
Ví dụ
