Bản dịch của từ Defunctioning trong tiếng Việt

Defunctioning

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defunctioning(Adjective)

dɨfˈʌŋkʃənɨŋ
dɨfˈʌŋkʃənɨŋ
01

(y học) Liên quan tới một thủ thuật làm chuyển hướng hoặc ngừng hoạt động một phần của cơ thể vốn thường thực hiện một chức năng nào đó; ví dụ làm cho một đoạn ruột, bàng quang hay ống dẫn khác ‘không hoạt động’ để tránh đưa chất thải qua vùng đó.

Surgery Involving a diversion from part of the body that would usually perform a certain function.

手术使身体某部分失去功能

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh