Anh - Việt
deliberated
Verb
deliberated (Verb)
/dɪlˈɪbərˌeɪtɪd/
/dɪˈɫɪbɝˌeɪtɪd/
AI
Nghĩa 01 · Tham gia vào sự xem xét dài và cẩn thận
Tham gia vào sự xem xét dài và cẩn thận
To engage in long and careful consideration
Ví dụ
Maria đã cân nhắc kỹ trước khi ủng hộ chăm sóc sức khỏe toàn dân trong bài luận chính sách xã hội.Maria deliberated before supporting universal healthcare in her social policy essay.
James chưa từng cân nhắc kỹ tác động xã hội của việc nhập cư lên cộng đồng địa phương.James never deliberated on immigration's social effects on local communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Linh đã cân nhắc ba chính sách xã hội trước khi phát biểu tại cuộc tranh luận IELTS.Linh deliberated over three social policies before speaking at the IELTS debate.
Marco chưa từng cân nhắc về tình bạn trên mạng trong cuộc khảo sát xã hội.Marco never deliberated about online friendships during his social survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ủy ban đã thảo luận kỹ trước khi thông qua đề xuất nhà ở xã hội của Maya.The committee deliberated carefully before approving Maya's social housing proposal.
Hội đồng thành phố chưa từng thảo luận kỹ về quy định mạng xã hội trước khi bỏ phiếu.The council never deliberated on social media rules before voting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa