ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Delisted status
Điều kiện không được niêm yết thường chỉ đến các chứng khoán hoặc cổ phiếu không còn trên sàn giao dịch.
The condition of not being listed often referring to securities or stock that are no longer on an exchange
Trạng thái chính thức của việc bị xóa khỏi danh sách hoặc thư mục.
The formal state of being removed from a list or directory
Một tình huống trong đó một công ty hoặc tài sản không còn được đăng ký với cơ quan quản lý hoặc sàn giao dịch nào.
A situation where a company or asset is no longer registered with a regulatory authority or exchange