Bản dịch của từ Delivered performance trong tiếng Việt

Delivered performance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delivered performance(Noun)

dɪlˈɪvəd pəfˈɔːməns
dɪˈɫɪvɝd pɝˈfɔrməns
01

Một trường hợp cụ thể trong việc thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ.

A specific instance of carrying out an action or task

Ví dụ
02

Hành động cung cấp một cái gì đó như một buổi biểu diễn hoặc dịch vụ.

The act of delivering something such as a performance or a service

Ví dụ
03

Một buổi biểu diễn đã được trình diễn hoặc thực hiện

A performance that has been presented or executed

Ví dụ