Anh - Việt

Bản dịch của từ Deliverer trong tiếng Việt

deliverer

Noun CountableNoun

deliverer (Noun Countable)

/dɪlˈɪvɚɚ/
/dɪlˈɪvɚɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc đơn vị (công ty, dịch vụ) chuyên chở, đưa hàng hoá, bưu phẩm tới người nhận.

Người hoặc đơn vị (công ty, dịch vụ) chuyên chở, đưa hàng hoá, bưu phẩm tới người nhận.

A person or entity that carries or transports goods to a recipient

Ví dụ
Người giao hàng đã mang thực phẩm đến các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt gần đây.The deliverer brought food to families affected by the recent flood.
Người giao hàng đã không đến đúng giờ cho sự kiện từ thiện.The deliverer did not arrive on time for the charity event.

deliverer (Noun)

/dɪlˈɪvɚɚ/
/dɪlˈɪvɚɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người đưa thư hoặc người đưa hàng; người chịu trách nhiệm giao một thư từ, gói hàng hoặc thông điệp cho người nhận.

Người đưa thư hoặc người đưa hàng; người chịu trách nhiệm giao một thư từ, gói hàng hoặc thông điệp cho người nhận.

A messenger or courier

Ví dụ
Người đưa tin đã mang đến thông tin quan trọng về cuộc họp cộng đồng tối nay.The deliverer brought important news about the community meeting tonight.
Người đưa tin đã không đến đúng giờ cho sự kiện xã hội.The deliverer did not arrive on time for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người thuyết trình; người trình bày một bài phát biểu hoặc bài thuyết trình trước khán giả.

Người thuyết trình; người trình bày một bài phát biểu hoặc bài thuyết trình trước khán giả.

A person who delivers a speech or presentation

Ví dụ
Người phát biểu đã trình bày ý tưởng tại hội nghị xã hội thứ Bảy vừa qua.The deliverer presented ideas at the social conference last Saturday.
Người phát biểu đã không tham dự sự kiện xã hội hôm qua.The deliverer did not attend the social event yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người hoặc vật chuyển giao/ giao hàng/ giao cái gì đó cho người khác; người đem đến (món đồ, thư từ, tin tức, v.v.).

Người hoặc vật chuyển giao/ giao hàng/ giao cái gì đó cho người khác; người đem đến (món đồ, thư từ, tin tức, v.v.).

A person or thing that delivers something

Ví dụ
Maria là người giao thực phẩm cho các gia đình vô gia cư mỗi tuần.Maria is a deliverer of food to homeless families every week.
Người giao hàng đã không đến đúng giờ cho sự kiện cộng đồng.The deliverer did not arrive on time for the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh