Bản dịch của từ Delivery statistics trong tiếng Việt
Delivery statistics
Noun [U/C]

Delivery statistics(Noun)
dɪlˈɪvəri stɐtˈɪstɪks
ˈdɛɫɪvɝi ˈstæˈtɪstɪks
01
Thông tin về hiệu suất của dịch vụ giao hàng, thể hiện số lượng đơn hàng đã giao chậm hoặc nhanh hơn dự kiến.
The data related to delivery service performance indicates the number of orders delivered, delays, or efficiency.
关于配送服务绩效的数据,包括已完成的订单数量、延迟时间及其效率情况。
Ví dụ
02
Hành động giao hàng, đặc biệt là hàng hóa hoặc dịch vụ
The act of delivering goods or services.
交付,尤其是指货物或服务的递交行为
Ví dụ
03
Phân tích thống kê về hiệu suất giao hàng trong một khoảng thời gian nhất định
A statistical interpretation of delivery performance over a specific period.
这是一种统计方式,用来衡量在特定时间段内的配送表现。
Ví dụ
