Anh - Việt

Bản dịch của từ Deport trong tiếng Việt

deport

Verb

deport (Verb)

/dɪpˈɔɹt/
/dɪpˈoʊɹt/
AI

Nghĩa 01

Trục xuất một người nước ngoài khỏi một quốc gia, thường vì người đó cư trú bất hợp pháp hoặc đã phạm tội; buộc họ rời khỏi nước và trở về nước gốc hoặc nơi khác.

Expel (a foreigner) from a country, typically on the grounds of illegal status or for having committed a crime.

Ví dụ
Chính phủ quyết định trục xuất một số người nhập cư không có giấy tờ hợp lệ tuần trước.The government decided to deport several undocumented immigrants last week.
Các cơ quan chức năng đã trục xuất một tên tội phạm trở lại quê hương của anh ấy.The authorities deported a criminal back to his home country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deport (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deport

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deporting

Kết hợp từ của deport (Verb)

deport + ADVERBdeport + PREPOSITION
Kết hợp từ của deport
Collocation
Ví dụ

trục xuất bằng vũ lực

deport forcibly

Họ đã trục xuất bắt buộc các người nhập cư không có giấy tờ.

They forcibly deported the undocumented immigrants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh