Anh - Việt

Bản dịch của từ Deported trong tiếng Việt

deported

AdjectiveVerb

deported (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Bị trục xuất khỏi một quốc gia như hình phạt hoặc vì lý do an ninh; bị buộc rời khỏi nước nơi người đó đang ở.

Removed from a country as a punishment or for security reasons.

Ví dụ
Nhiều người nhập cư bị trục xuất đối mặt với khó khăn ở quê hương.Many deported immigrants face challenges in their home countries.
Những người bị trục xuất không nhận được hỗ trợ từ chính phủ.Deported individuals do not receive support from the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deported (Verb)

/dɪpˈɔɹtəd/
/dɪpˈɔɹtəd/
AI

Nghĩa 01

Bắt buộc một người rời khỏi một nơi (thường là một nước) — tức là trục xuất hoặc đưa người đó đi khỏi nơi họ đang ở.

To remove a person from a place or situation.

Ví dụ
Chính phủ đã trục xuất 200 người nhập cư trái phép tháng trước.The government deported 200 illegal immigrants last month.
Họ đã không bị trục xuất mặc dù có vấn đề về visa.They were not deported despite their visa issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bắt buộc một người nước ngoài rời khỏi một quốc gia (trục xuất khỏi nước sở tại).

To expel a foreigner from a country.

Ví dụ
Chính phủ đã trục xuất 500 người nhập cư bất hợp pháp tháng trước.The government deported 500 illegal immigrants last month.
Họ không bị trục xuất vì các tội nhẹ.They were not deported for minor offenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bắt buộc một người rời khỏi một nước bằng cách đưa họ đi — thường do vi phạm pháp luật, nhập cư trái phép hoặc vì lý do cưỡng chế của chính phủ.

To transport a person typically for the purpose of legality or enforcement.

Ví dụ
Nhiều người nhập cư đã bị trục xuất vào năm ngoái vì vấn đề pháp lý.Many immigrants were deported last year due to legal issues.
Chính phủ đã không trục xuất ai trong cuộc thay đổi chính sách gần đây.The government did not deport anyone during the recent policy change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deported (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deport

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deporting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh