Bản dịch của từ Depressed skull fracture trong tiếng Việt

Depressed skull fracture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depressed skull fracture (Noun)

dɨpɹˈɛst skˈʌl fɹˈæktʃɚ
dɨpɹˈɛst skˈʌl fɹˈæktʃɚ
01

Một loại gãy xương sọ trong đó một phần của xương sọ bị lõm vào trong, thường do tác động trực tiếp.

A type of skull fracture where a portion of the skull is sunken inward, often due to direct impact.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một chấn thương nghiêm trọng có thể dẫn đến tổn thương não và các biến chứng khác.

A serious injury that can lead to brain damage and other complications.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Có thể cần can thiệp phẫu thuật để sửa chữa hoặc nâng cao vùng lõm của xương sọ.

May require surgical intervention to repair or elevate the depressed area of the skull.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Depressed skull fracture cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Depressed skull fracture

Không có idiom phù hợp