Bản dịch của từ Derailing trong tiếng Việt

Derailing

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Derailing (Noun)

ˈdɪ.reɪ.lɪŋ
ˈdɪ.reɪ.lɪŋ
01

Hành động hoặc sự việc khi một phương tiện (thường là tàu hỏa) hoặc một bộ phận của phương tiện bị trật đường ray, rơi khỏi đường ray; tức là bị trật bánh, lật khỏi đường chạy bình thường.

The action of a vehicle or vehicle component becoming derailed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Derailing (Verb)

dɪɹˈeɪlɪŋ
dɪɹˈeɪlɪŋ
01

Gây cho một đoàn tàu hoặc xe điện rời đường ray một cách không cố ý (làm trật bánh tàu), thường là do tai nạn hoặc sự cố kỹ thuật.

Cause a train or tram to leave its tracks accidentally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ