Bản dịch của từ Deranged person trong tiếng Việt

Deranged person

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deranged person(Noun)

dɨɹˈeɪndʒd pɝˈsən
dɨɹˈeɪndʒd pɝˈsən
01

Người bị tâm thần hoặc mất trí tạm thời, có hành vi, suy nghĩ không bình thường do rối loạn tinh thần.

A person who is mentally ill.

精神失常的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Deranged person(Adjective)

dɨɹˈeɪndʒd pɝˈsən
dɨɹˈeɪndʒd pɝˈsən
01

Bị rối loạn tinh thần nặng đến mức hành vi trở nên điên rồ hoặc bạo lực.

Suffering from a serious form of mental illness that makes you act in a crazy or violent way.

精神失常,行为疯狂或暴力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh