Bản dịch của từ Descriptive grammar trong tiếng Việt

Descriptive grammar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Descriptive grammar(Noun)

dɪskrˈɪptɪv ɡrˈæmə
dɪsˈkrɪptɪv ˈɡræmɝ
01

Một bộ quy tắc và nguyên tắc đặc trưng cho cấu trúc của một ngôn ngữ.

A set of rules and principles that characterize the structure of a language

Ví dụ
02

Một loại ngữ pháp mô tả các cách mà ngôn ngữ được sử dụng trong thực tế.

A type of grammar that describes the ways in which language is actually used

Ví dụ
03

Nghiên cứu cách ngôn ngữ được sử dụng trong thực tế chứ không phải cách nó nên được sử dụng.

The study of how language is used in practice rather than how it should be used

Ví dụ