Anh - Việt

Bản dịch của từ Desecration trong tiếng Việt

desecration

Noun

desecration (Noun)

/dˌɛsɪkrˈeɪʃən/
/ˌdɛsəˈkreɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động thiếu tôn trọng hoặc làm ô uế điều gì đó thiêng liêng

The act of disrespecting or desecrating something sacred

Ví dụ
Sự xúc phạm đến đài tưởng niệm khiến nhiều cư dân ở Springfield tức giận.The desecration of the memorial angered many local residents in Springfield.
Họ không mong đợi sự xúc phạm đến di sản văn hóa của mình.They did not expect such desecration of their cultural site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sự vi phạm đến tính thiêng liêng của một vật hay một địa điểm.

A violation of the sacredness of a thing or place

Ví dụ
Sự xâm phạm đài tưởng niệm đã khiến nhiều cư dân địa phương tức giận vào năm 2023.The desecration of the memorial angered many local residents in 2023.
Hội đồng thành phố không cho phép bất kỳ sự xâm phạm nào đến không gian công cộng.The city council did not allow any desecration of public spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động đối xử với một nơi chốn hay vật linh thiêng bằng sự thiếu tôn trọng nghiêm trọng.

The act of treating a sacred place or thing with violent disrespect

Ví dụ
Việc xúc phạm nhà thờ đã làm nhiều cư dân địa phương phẫn nộ vào tuần trước.The desecration of the church upset many local residents last week.
Không có sự xúc phạm nào đối với đài tưởng niệm trong buổi lễ.There was no desecration of the memorial during the ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh