Bản dịch của từ Desegregated trong tiếng Việt

Desegregated

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desegregated (Verb)

dɪsˈɛgɹɪgeɪtɪd
dɪsˈɛgɹɪgeɪtɪd
01

Để xóa bỏ sự phân biệt đối xử ở (nơi công cộng, tổ chức, v.v.), đặc biệt bằng cách thực thi các cơ hội bình đẳng cho tất cả các chủng tộc.

To eliminate segregation in a public place organization etc especially by enforcing equal opportunities for all races.

Ví dụ

The school desegregated its classrooms in 1970 for equal opportunities.

Trường học đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc trong lớp học vào năm 1970.

The city did not desegregate public parks until 1964.

Thành phố đã không xóa bỏ phân biệt chủng tộc tại công viên công cộng cho đến năm 1964.

Did the government desegregate public transportation in 1956?

Chính phủ đã xóa bỏ phân biệt chủng tộc trong giao thông công cộng vào năm 1956 chưa?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/desegregated/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Desegregated

Không có idiom phù hợp