ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Destabilize economic conditions
Nếu gây ra cho một hệ thống hoặc thực thể mất đi tính ổn định hoặc an ninh của nó
Causes a system or entity to lose its stability or safety.
导致某个系统或实体失去稳定性或安全性。
Gây rối mất cân bằng của một thứ gì đó
To throw something out of balance
打破某物的平衡
Làm cho thứ gì đó trở nên không ổn định hoặc yếu hơn
To make something unstable or weaker.
使某事变得不稳或脆弱