Anh - Việt

Bản dịch của từ Determines trong tiếng Việt

determines

Verb

determines (Verb)

/dɪtˈɜːmɪnz/
/ˈdɛtɝˌmaɪnz/
AI

Nghĩa 01 · để tìm ra hoặc tính toán chính xác một cái gì đó

để tìm ra hoặc tính toán chính xác một cái gì đó

to find out or calculate something exactly

Ví dụ
Cuộc khảo sát xác định độ tuổi trung bình của người dùng mạng xã hội năm 2023.The survey determines the average age of social media users in 2023.
Nghiên cứu này không xác định số lượng chính xác các nhóm xã hội trực tuyến.This study does not determine the exact number of online social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · chính thức quyết định hoặc giải quyết một cái gì đó

chính thức quyết định hoặc giải quyết một cái gì đó

to officially decide or settle something

Ví dụ
Chính phủ quyết định các chính sách xã hội mới hàng năm.The government determines new social policies every year.
Tòa án không quyết định các vấn đề xã hội khi không có bằng chứng.The court does not determine social issues without evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến cách một cái gì đó xảy ra

để kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến cách một cái gì đó xảy ra

to control or influence how something happens

Ví dụ
Chính sách của chính phủ quyết định kinh phí cho các chương trình phúc lợi xã hội.Government policy determines the funding for social welfare programs.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng quyết định chính xác ý kiến công chúng.Social media does not always determine public opinion accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh