Bản dịch của từ Detox trong tiếng Việt

Detox

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detox(Noun)

dˈitɑks
dˈitɑks
01

Quá trình hoặc khoảng thời gian mà người ta kiêng hoặc loại bỏ các chất độc hại, đồ uống/đồ ăn không lành mạnh khỏi cơ thể để cơ thể được “thanh lọc” (ví dụ: nhịn rượu, ngừng ăn đồ chế biến, làm sạch cơ thể).

A process or period of time in which one abstains from or rids the body of toxic or unhealthy substances detoxification.

排毒的过程或时期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Detox (Noun)

SingularPlural

Detox

Detoxes

Detox(Verb)

dˈitɑks
dˈitɑks
01

Tránh dùng hoặc loại bỏ các chất độc hại hoặc không tốt cho cơ thể để giúp cơ thể khỏe lại (như nhịn ăn, thay đổi ăn uống, hoặc dùng biện pháp hỗ trợ để thải độc).

Abstain from or rid the body of toxic or unhealthy substances.

排毒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Detox (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Detox

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Detoxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Detoxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Detoxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Detoxing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh