Anh - Việt

Bản dịch của từ Devaluate trong tiếng Việt

devaluate

Verb

devaluate (Verb)

/divˈæljueɪt/
/dɪvˈæljueɪt/
AI

Nghĩa 01 · Giảm giá trị, hạ thấp hoặc xem nhẹ tầm quan trọng hoặc giá trị của một thứ gì đó.

Giảm giá trị, hạ thấp hoặc xem nhẹ tầm quan trọng hoặc giá trị của một thứ gì đó.

Reduce or underestimate the worth or importance of.

Ví dụ
Nhiều người đánh giá thấp ảnh hưởng của mạng xã hội đến mối quan hệ thực tế.Many people devaluate social media's impact on real-life relationships.
Họ không coi thường dịch vụ cộng đồng trong việc cải thiện kỹ năng xã hội.They do not devaluate community service in improving social skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh