Bản dịch của từ Developed a taste for trong tiếng Việt

Developed a taste for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Developed a taste for(Phrase)

dɨvˈɛləpt ə tˈeɪst fˈɔɹ
dɨvˈɛləpt ə tˈeɪst fˈɔɹ
01

Bắt đầu thích hoặc trân trọng một điều gì đó, đặc biệt là thứ trước đây chưa từng thưởng thức hoặc đánh giá cao.

You start to like or cherish something, especially when it was not appreciated before.

开始喜欢或欣赏某物,尤其是之前未曾喜欢过的东西。

Ví dụ
02

Dần dần yêu thích hoặc thích thú hơn với một hoạt động, món ăn hoặc trải nghiệm nào đó theo thời gian.

To develop a liking or enjoyment for an activity, dish, or experience over time.

随着时间的推移,逐渐喜欢上某项活动、食物或体验,成为偏好或享受的一部分。

Ví dụ
03

Dần dần yêu thích một thứ gì đó thông qua việc tiếp xúc hoặc trải nghiệm lặp đi lặp lại.

Start to enjoy something through repeated exposure or experience.

通过持续的接触或反复的体验而渐渐喜欢上某样东西。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh