Bản dịch của từ Deviating from divine plan trong tiếng Việt
Deviating from divine plan
Noun [U/C]

Deviating from divine plan(Noun)
dˈiːvɪˌeɪtɪŋ frˈɒm dɪvˈaɪn plˈæn
ˈdiviˌeɪtɪŋ ˈfrɑm dɪˈvaɪn ˈpɫæn
Ví dụ
02
Sự lệch lạc khỏi tiêu chuẩn hoặc quy tắc, đặc biệt liên quan đến tín ngưỡng tôn giáo.
A departure from a standard or norm especially concerning religious beliefs
Ví dụ
03
Một sự lệch hướng khỏi một lộ trình đã được xác định trước hoặc được hướng dẫn.
A divergence from a predetermined or guided course
Ví dụ
