Bản dịch của từ Deviating from divine plan trong tiếng Việt

Deviating from divine plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deviating from divine plan(Noun)

dˈiːvɪˌeɪtɪŋ frˈɒm dɪvˈaɪn plˈæn
ˈdiviˌeɪtɪŋ ˈfrɑm dɪˈvaɪn ˈpɫæn
01

Một hành động hoặc hành vi đi chệch khỏi những gì được coi là thiêng liêng hoặc cao cả.

An action or behavior that strays from what is divine or considered sacred

Ví dụ
02

Sự lệch lạc khỏi tiêu chuẩn hoặc quy tắc, đặc biệt liên quan đến tín ngưỡng tôn giáo.

A departure from a standard or norm especially concerning religious beliefs

Ví dụ
03

Một sự lệch hướng khỏi một lộ trình đã được xác định trước hoặc được hướng dẫn.

A divergence from a predetermined or guided course

Ví dụ