Anh - Việt

Bản dịch của từ Devilry trong tiếng Việt

devilry

Noun

devilry (Noun)

/dˈɛvlɹi/
/dˈɛvlɹi/
AI

Nghĩa 01 · Những hành động xấu xa, tàn nhẫn hoặc độc ác; hành vi gây hại, làm tổn thương người khác một cách ác ý.

Những hành động xấu xa, tàn nhẫn hoặc độc ác; hành vi gây hại, làm tổn thương người khác một cách ác ý.

wicked or cruel activities.

Ví dụ
Cộng đồng đã lên án những hành động ác độc của băng nhóm địa phương năm ngoái.The community condemned the devilry of the local gang last year.
Không có hành động ác độc nào được chấp nhận trong khu phố yên bình của chúng tôi.There is no devilry tolerated in our peaceful neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh