Anh - Việt

Bản dịch của từ Deviled trong tiếng Việt

deviled

VerbAdjective

deviled (Verb)

/dˈɛvld/
/dˈɛvld/
AI

Nghĩa 01 · Nấu hoặc tẩm ướp thức ăn với gia vị rất cay hoặc sốt cay để làm món ăn có vị nồng, nóng.

Nấu hoặc tẩm ướp thức ăn với gia vị rất cay hoặc sốt cay để làm món ăn có vị nồng, nóng.

cook food with very hot seasoning or sauce.

Ví dụ
Cô ấy đã chế biến tôm cay cho bữa tiệc thứ Bảy tuần trước.She deviled the shrimp for the party last Saturday.
Họ đã không chế biến gà cay cho bữa tối gia đình.They did not deviled the chicken for the family dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deviled (Adjective)

/dˈɛvld/
/dˈɛvld/
AI

Nghĩa 01 · Từ 'deviled' trong ngữ cảnh miêu tả thường nghĩa là 'rất cay, nhiều gia vị' (thường dùng cho món ăn), hoặc nghĩa bóng là 'bị quấy rầy/khó chịu bởi đối thủ', hoặc 'rất sôi nổi, rắc rối'. Ở nghĩa thông dụng nhất: mô tả món ăn được nêm nếm mạnh, cay hoặc có nhiều gia vị; nghĩa chuyển là bị làm phiền hoặc gặp rắc rối bởi ai đó.

Từ 'deviled' trong ngữ cảnh miêu tả thường nghĩa là 'rất cay, nhiều gia vị' (thường dùng cho món ăn), hoặc nghĩa bóng là 'bị quấy rầy/khó chịu bởi đối thủ', hoặc 'rất sôi nổi, rắc rối'. Ở nghĩa thông dụng nhất: mô tả món ăn được nêm nếm mạnh, cay hoặc có nhiều gia vị; nghĩa chuyển là bị làm phiền hoặc gặp rắc rối bởi ai đó.

highly seasoned full of conflicting emotions confronted or harassed by an adversary or an antagonist very lively.

Ví dụ
Cuộc tranh luận đầy kịch tính khiến mọi người vừa phấn khích vừa lo lắng.The deviled debate made everyone feel excited and anxious at once.
Bầu không khí căng thẳng tại bữa tiệc không làm hài lòng khách mời.The deviled atmosphere at the party did not please the guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh