Anh - Việt

Bản dịch của từ Devilment trong tiếng Việt

devilment

Noun

devilment (Noun)

/ˈdɛ.vəl.mənt/
/ˈdɛ.vəl.mənt/
AI

Nghĩa 01 · Các hành động hoặc cư xử mang tính nghịch ngợm, tinh quái hoặc hơi quấy rầy, thường làm để trêu đùa chứ không ác ý.

Các hành động hoặc cư xử mang tính nghịch ngợm, tinh quái hoặc hơi quấy rầy, thường làm để trêu đùa chứ không ác ý.

actions or behavior that are playful mischievous or bothersome.

Ví dụ
Hành động nghịch ngợm của trẻ em tại bữa tiệc gây nhiều tiếng cười.The children's devilment at the party caused much laughter and joy.
Hành động nghịch ngợm của họ trong cuộc họp không được người lớn đánh giá cao.Their devilment during the meeting was not appreciated by the adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh