Anh - Việt

Bản dịch của từ Deviltry trong tiếng Việt

deviltry

NounIdiom

deviltry (Noun)

/dˈɛvltɹi/
/dˈɛvltɹi/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi hay việc làm tinh quái, xấu xa hoặc nghịch ngợm có ý gây rắc rối; những trò tai quái, quấy phá.

Hành vi hay việc làm tinh quái, xấu xa hoặc nghịch ngợm có ý gây rắc rối; những trò tai quái, quấy phá.

wicked or mischievous behavior or actions.

Ví dụ
Hành động nghịch ngợm của bọn trẻ đã gây rối trong sự kiện trường tuần trước.The children's deviltry caused chaos during the school event last week.
Cộng đồng không chấp nhận bất kỳ hành động nghịch ngợm nào tại lễ hội.The community did not tolerate any deviltry at the festival.

deviltry (Idiom)

/ˈdɛ.vɪl.tri/
/ˈdɛ.vɪl.tri/
AI

Nghĩa 01 · Những hành động xấu, độc ác hoặc có ý gây hại; những mưu mô tàn ác, quỷ quyệt.

Những hành động xấu, độc ác hoặc có ý gây hại; những mưu mô tàn ác, quỷ quyệt.

harmful or wicked acts.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng sự ác độc tồn tại trong hệ thống chính trị tham nhũng.Many believe that deviltry exists in corrupt political systems.
Cộng đồng không dung thứ cho sự ác độc trong số các thành viên.The community does not tolerate deviltry among its members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh