Anh - Việt

Bản dịch của từ Deviling trong tiếng Việt

deviling

NounVerb

deviling (Noun)

/ˈdɛ.və.lɪŋ/
/ˈdɛ.və.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Người gây rắc rối, gây phiền toái hoặc quấy phá người khác; kẻ làm cho tình huống trở nên khó chịu hoặc bất hòa.

Người gây rắc rối, gây phiền toái hoặc quấy phá người khác; kẻ làm cho tình huống trở nên khó chịu hoặc bất hòa.

a person who causes trouble or annoyance.

Ví dụ
John là một người gây rối trong các buổi gặp mặt xã hội, luôn có những nhận xét thô lỗ.John is a deviling at social gatherings, always making rude comments.
Cô ấy không phải là người gây rối; cô ấy giúp mọi người cảm thấy thoải mái.She is not a deviling; she helps everyone feel comfortable.

deviling (Verb)

/ˈdɛ.və.lɪŋ/
/ˈdɛ.və.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây phiền nhiễu, quấy rầy hoặc chọc phá ai đó liên tục để làm họ khó chịu.

Gây phiền nhiễu, quấy rầy hoặc chọc phá ai đó liên tục để làm họ khó chịu.

to harass or pester someone.

Ví dụ
Họ đang quấy rối John về việc chia tay gần đây với Sarah.They are deviling John about his recent breakup with Sarah.
Cô ấy không quấy rối bạn bè trong dự án nhóm.She is not deviling her friends during the group project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh