Bản dịch của từ Devote to trong tiếng Việt

Devote to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devote to(Phrase)

dɪvˈəʊt tˈuː
dɪˈvoʊt ˈtoʊ
01

Cam kết về mặt cảm xúc hoặc trí tuệ với điều gì đó

A heartfelt or mental commitment to something

在感情或智慧方面对某事的承诺

Ví dụ
02

Hiến hết toàn bộ hoặc phần lớn thời gian, tài nguyên cho một người, hoạt động hoặc mục đích

To devote all or most of a person's time or resources to a particular activity or purpose

将某人的全部或大部分时间和资源投入到某个活动或目标中

Ví dụ
03

Áp dụng hoặc cống hiến một cách nghiêm túc và nhiệt huyết

Apply yourself or dedicate yourself with seriousness and enthusiasm.

以严肃和热情的态度投入或奉献

Ví dụ