Bản dịch của từ Devotee trong tiếng Việt

Devotee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devotee(Noun)

dˈɛvətˌiː
ˈdɛvəˈti
01

Người rất đam mê và nhiệt tình với ai đó hoặc điều gì đó

Someone who cares deeply and is passionate about a person or a thing.

对某人或某事兴趣浓厚且充满热情。

Ví dụ
02

Một người theo đuổi hoặc ngưỡng mộ nhiệt thành

An passionate fan

狂热的追随者或崇拜者

Ví dụ
03

Một người tận tâm với một tôn giáo hoặc lý tưởng cụ thể

Someone who is dedicated to a religion or an ideal.

一个人对某个宗教或理想充满热忱。

Ví dụ