Bản dịch của từ Dicer trong tiếng Việt

Dicer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dicer(Noun)

dˈaɪsɚ
dˈaɪsɚ
01

Một khối lập phương nhỏ, mỗi mặt được đánh dấu từ một đến sáu chấm, thường dùng để gieo trong các trò chơi hoặc cờ bạc.

A small cube marked on each side with one to six spots used in gambling.

Ví dụ

Dicer(Verb)

dˈaɪsɚ
dˈaɪsɚ
01

Cắt thành những miếng nhỏ hoặc tạo hình bằng dao; dùng dao để xắt, thái hoặc cắt thành khối/mảnh đều nhau.

To cut or shape with a knife.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ