Bản dịch của từ Dictyate trong tiếng Việt

Dictyate

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dictyate(Adjective)

dˈɪktjət
dˈɪktjət
01

Thuộc giai đoạn muộn của kì prophase trong giảm phân ở tế bào trứng (oocyte) của động vật có vú và một số sinh vật khác, khi nhân có kiểu mạng lưới của chất nhiễm sắc (chromatin).

Designating a late stage of meiotic prophase in the oocytes of mammals and certain other organisms, at which the nucleus has a reticular pattern of chromatin.

Ví dụ

Dictyate(Noun)

dˈɪktjət
dˈɪktjət
01

Giai đoạn dictyate trong quá trình giảm phân (giai đoạn nghỉ kéo dài của kỳ đầu I, còn gọi là dictyotene), khi nhiễm sắc thể ở trạng thái giãn và tế bào trứng tạm thời ngừng tiến triển trong thời gian dài.

The dictyate stage of meiosis; = dictyotene.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh