Bản dịch của từ Dictyate trong tiếng Việt
Dictyate

Dictyate (Adjective)
Thuộc giai đoạn muộn của kì prophase trong giảm phân ở tế bào trứng (oocyte) của động vật có vú và một số sinh vật khác, khi nhân có kiểu mạng lưới của chất nhiễm sắc (chromatin).
Designating a late stage of meiotic prophase in the oocytes of mammals and certain other organisms, at which the nucleus has a reticular pattern of chromatin.
Dictyate (Noun)
Giai đoạn dictyate trong quá trình giảm phân (giai đoạn nghỉ kéo dài của kỳ đầu I, còn gọi là dictyotene), khi nhiễm sắc thể ở trạng thái giãn và tế bào trứng tạm thời ngừng tiến triển trong thời gian dài.
The dictyate stage of meiosis; = dictyotene.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "dictyate" trong tiếng Anh được sử dụng để chỉ giai đoạn trong quá trình phân bào, đặc biệt là trong sự phát triển của tế bào trứng ở các sinh vật đa bào. Nó thường được tìm thấy trong ngữ cảnh nghiên cứu sinh học, mô tả trạng thái ngừng phát triển của tế bào giai đoạn này. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này giữ nguyên hình thức viết và cách phát âm, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng.
Từ "dictyate" trong tiếng Anh được sử dụng để chỉ giai đoạn trong quá trình phân bào, đặc biệt là trong sự phát triển của tế bào trứng ở các sinh vật đa bào. Nó thường được tìm thấy trong ngữ cảnh nghiên cứu sinh học, mô tả trạng thái ngừng phát triển của tế bào giai đoạn này. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này giữ nguyên hình thức viết và cách phát âm, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay ngữ cảnh sử dụng.
