Bản dịch của từ Prophase trong tiếng Việt

Prophase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prophase(Noun)

pɹˈoʊfeɪz
pɹˈoʊfeɪz
01

Kỳ đầu (prophase) của phân bào: giai đoạn đầu của quá trình phân chia tế bào trước kỳ metaphase, khi nhiễm sắc thể cuộn lại và trở nên dễ nhìn thấy dưới kính hiển vi dưới dạng các nhiễm sắc tử kép, và màng nhân bắt đầu biến mất. Trong giảm phân, prophase I là kỳ prophase đầu tiên có giảm phân nhân (reduction division).

The first stage of cell division before metaphase during which the chromosomes become visible as paired chromatids and the nuclear envelope disappears The first prophase of meiosis includes the reduction division.

细胞分裂的第一阶段,染色体变得可见。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ