Bản dịch của từ Dielectric trong tiếng Việt

Dielectric

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dielectric(Adjective)

daɪɪlˈɛktɹɪk
daɪɪlˈɛktɹɪk
01

Mô tả tính chất của một chất có khả năng truyền lực điện (trường điện) nhưng không dẫn điện; tức là chất cách điện, cho phép tích tụ điện trường bên trong mà không cho dòng điện chạy qua.

Having the property of transmitting electric force without conduction insulating.

具有不导电的电场传输特性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dielectric(Noun)

daɪɪlˈɛktɹɪk
daɪɪlˈɛktɹɪk
01

Chất điện môi; một chất hoặc vật liệu có tính điện môi (không dẫn điện), dùng làm lớp cách điện giữa các điện cực hoặc để tăng khả năng lưu trữ điện tích trong mạch và linh kiện.

A medium or substance with a dielectric property an insulator.

电介质是绝缘体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh