Bản dịch của từ Dilate trong tiếng Việt

Dilate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dilate(Verb)

daɪlˈeɪt
daɪlˈeɪt
01

Nói hoặc viết nhiều, mở rộng, đi sâu vào một chủ đề; trình bày dài dòng, giải thích chi tiết về một vấn đề.

Speak or write at length on a subject.

详细说明

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho rộng ra hoặc trở nên rộng hơn, mở hơn (ví dụ mở rộng một lỗ, con ngươi, hoặc khoảng cách).

Make or become wider larger or more open.

扩张或变大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dilate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dilating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ