Anh - Việt

Bản dịch của từ Dilate trong tiếng Việt

dilate

Verb

dilate (Verb)

/daɪlˈeɪt/
/daɪlˈeɪt/
AI

Nghĩa 01 · Nói hoặc viết nhiều, mở rộng, đi sâu vào một chủ đề; trình bày dài dòng, giải thích chi tiết về một vấn đề.

Nói hoặc viết nhiều, mở rộng, đi sâu vào một chủ đề; trình bày dài dòng, giải thích chi tiết về một vấn đề.

Speak or write at length on a subject.

Ví dụ
Cô ấy luôn nói dài về tầm quan trọng của trách nhiệm xã hội trong bài luận IELTS.She always dilates on the importance of social responsibility in IELTS essays.
Anh ấy không bao giờ nói quá nhiều về kinh nghiệm cá nhân trong phần nói IELTS.He never dilates too much on personal experiences during IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho rộng ra hoặc trở nên rộng hơn, mở hơn (ví dụ mở rộng một lỗ, con ngươi, hoặc khoảng cách).

Làm cho rộng ra hoặc trở nên rộng hơn, mở hơn (ví dụ mở rộng một lỗ, con ngươi, hoặc khoảng cách).

Make or become wider larger or more open.

Ví dụ
Đồng tử của cô ấy mở rộng khi cô ấy nói về đam mê tình nguyện.Her pupils dilate when she talks about her passion for volunteering.
Không để sợ hãi làm mở rộng cơ hội của bạn là chìa khóa thành công trong IELTS.Not letting fear dilate your opportunities is key to success in IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dilate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dilating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh